Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

育儿成本

yù'ér chéngběn HSK6

Nghĩa

chi phí nuôi dạy con cái 名

“高育儿成本是年轻夫妇不愿多生孩子的主要原因之一。”
Gāo yù'ér chéngběn shì niánqīng fūfù bù yuàn duō shēng háizi de zhǔyào yuányīn zhī yī.
Chi phí nuôi dạy con cao là một trong những nguyên nhân chính khiến các cặp vợ chồng trẻ không muốn sinh thêm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...