Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

社交媒体

shèjiāo méitǐ HSK6

Nghĩa

mạng xã hội, truyền thông xã hội 名

“社交媒体加速了信息的传播,也加速了谣言的扩散。”
Shèjiāo méitǐ jiāsù le xìnxī de chuánbō, yě jiāsù le yáoyán de kuòsàn.
Mạng xã hội đẩy nhanh việc truyền thông tin, cũng đẩy nhanh sự lan truyền tin đồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...