Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

信息茧房

xìnxī jiǎnfáng HSK6

Nghĩa

kén thông tin, bong bóng thông tin 名

“算法推荐导致用户陷入信息茧房,只看到自己认同的观点。”
Suànfǎ tuījiàn dǎozhì yònghu xiànrù xìnxī jiǎnfáng, zhǐ kàndào zìjǐ rèntóng de guāndiǎn.
Đề xuất thuật toán khiến người dùng rơi vào kén thông tin, chỉ thấy những quan điểm mình đồng tình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...