Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

网络暴力

wǎngluò bàolì HSK6

Nghĩa

bạo lực mạng, quấy rối trực tuyến 名

“网络暴力严重伤害了受害者的心理健康。”
Wǎngluò bàolì yánzhòng shānghài le shòuhài zhě de xīnlǐ jiànkāng.
Bạo lực mạng gây tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe tâm thần của nạn nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...