Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

成瘾

chéngyǐn HSK6

Nghĩa

nghiện, bị nghiện 动

“青少年对社交媒体成瘾的问题引发了广泛关注。”
Qīngshàonián duì shèjiāo méitǐ chéngyǐn de wèntí yǐnfā le guǎngfàn guānzhù.
Vấn đề thanh thiếu niên nghiện mạng xã hội gây ra sự chú ý rộng rãi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...