Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

网络素养

wǎngluò sùyǎng HSK6

Nghĩa

hiểu biết số, năng lực kỹ thuật số 名

“提高公民网络素养是应对虚假信息的根本之道。”
Tígāo gōngmín wǎngluò sùyǎng shì yìngduì xūjiǎ xìnxī de gēnběn zhī dào.
Nâng cao hiểu biết số của công dân là con đường căn bản để ứng phó với thông tin giả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...