Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

数据安全

shùjù ānquán HSK6

Nghĩa

an ninh dữ liệu, bảo mật dữ liệu 名

“数据安全已成为企业和政府的首要关切。”
Shùjù ānquán yǐ chéngwéi qǐyè hé zhèngfǔ de shǒuyào guānqiē.
An ninh dữ liệu đã trở thành mối quan tâm hàng đầu của doanh nghiệp và chính phủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...