Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

数字鸿沟

shùzì hónggōu HSK6

Nghĩa

khoảng cách số, hố ngăn cách kỹ thuật số 名

“数字鸿沟使农村和城市之间的差距进一步扩大。”
Shùzì hónggōu shǐ nóngcūn hé chéngshì zhī jiān de chājù jìnyībù kuòdà.
Khoảng cách số làm cho sự chênh lệch giữa nông thôn và thành thị ngày càng mở rộng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...