Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

虚假信息

xūjiǎ xìnxī HSK6

Nghĩa

thông tin giả, tin giả 名

“虚假信息在疫情期间大量传播,造成了严重危害。”
Xūjiǎ xìnxī zài yìqíng qījiān dàliàng chuánbō, zàochéng le yánzhòng wēihài.
Thông tin giả lan truyền ồ ạt trong thời kỳ dịch bệnh, gây ra tác hại nghiêm trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...