Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

监管

jiāngguǎn HSK6

Nghĩa

giám sát, quản lý, kiểm soát 动/名

“加强对互联网平台的监管是各国政府的共同课题。”
Jiāqiáng duì hùliánwǎng píngtái de jiāngguǎn shì gè guó zhèngfǔ de gòngtóng kètí.
Tăng cường giám sát các nền tảng internet là chủ đề chung của các chính phủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...