监管
jiāngguǎn HSK6
Nghĩa
giám sát, quản lý, kiểm soát
动/名
“加强对互联网平台的监管是各国政府的共同课题。”
Jiāqiáng duì hùliánwǎng píngtái de jiāngguǎn shì gè guó zhèngfǔ de gòngtóng kètí.Tăng cường giám sát các nền tảng internet là chủ đề chung của các chính phủ.