Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

自律

zìlǜ HSK6

Nghĩa

tự luật, tự kiểm soát 名/动

“在网络空间,自律是维护个人尊严的第一道防线。”
Zài wǎngluò kōngjiān, zìlǜ shì wéihù gèrén zūnyán de dì yī dào fángsòng.
Trong không gian mạng, tự kiểm soát là tuyến phòng thủ đầu tiên bảo vệ phẩm giá cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...