Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

边界

biānjiè HSK6

Nghĩa

ranh giới, giới hạn 名

“网络空间的边界模糊使得监管更加困难。”
Wǎngluò kōngjiān de biānjiè móhú shǐde jiāngguǎn gèngjiā kùnnán.
Ranh giới mờ của không gian mạng làm cho việc giám sát càng khó khăn hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...