Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

滋生

zīshēng HSK6

Nghĩa

làm nảy sinh, sinh sôi, tạo điều kiện 动

“网络匿名环境滋生了大量不负责任的言论。”
Wǎngluò nìmíng huánjìng zīshēng le dàliàng bù fùzérèn de yánlùn.
Môi trường ẩn danh trên mạng làm nảy sinh hàng loạt phát ngôn vô trách nhiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...