滋生
zīshēng HSK6
Nghĩa
làm nảy sinh, sinh sôi, tạo điều kiện
动
“网络匿名环境滋生了大量不负责任的言论。”
Wǎngluò nìmíng huánjìng zīshēng le dàliàng bù fùzérèn de yánlùn.Môi trường ẩn danh trên mạng làm nảy sinh hàng loạt phát ngôn vô trách nhiệm.