Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

谣言

yáoyán HSK6

Nghĩa

tin đồn, lời đồn thổi 名

“谣言在社交媒体上传播的速度远超真相。”
Yáoyán zài shèjiāo méitǐ shàng chuánbō de sùdù yuǎn chāo zhēnxiàng.
Tin đồn lan truyền trên mạng xã hội với tốc độ vượt xa sự thật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...