Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

有别于

yǒu bié yú HSK6

Nghĩa

khác biệt so với, khác với 动

“网络暴力有别于传统霸凌,它无处不在、全天候发生。”
Wǎngluò bàolì yǒu bié yú chuántǒng bālíng, tā wúchù bú zài, quán tiānhòu fāshēng.
Bạo lực mạng khác biệt so với bắt nạt truyền thống — nó hiện diện khắp nơi và xảy ra suốt ngày đêm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...