Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

监测

jiāncè HSK6

Nghĩa

giám sát, theo dõi (dữ liệu) 动

“建立全球气候监测网络是应对变化的基础。”
Jiànlì quánqiú qìhòu jiāncè wǎngluò shì yìngduì biànhuà de jīchǔ.
Xây dựng mạng lưới giám sát khí hậu toàn cầu là nền tảng ứng phó biến đổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...