Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

惬意

qièyì HSK6

Nghĩa

thư thái, dễ chịu, thỏa mãn 形

“一杯热茶,一本好书,这种惬意的下午令人心旷神怡。”
Yī bēi rè chá, yī běn hǎo shū, zhè zhǒng qièyì de xiàwǔ lìng rén xīn kuàng shén yí.
Một tách trà nóng, một cuốn sách hay, buổi chiều thư thái như vậy khiến lòng người phơi phới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...