Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

接续

jiēxù HSK6

Nghĩa

nối tiếp, tiếp nối (mạch truyền thống) 动

“年轻一代有责任接续传统文化的命脉,让其在现代社会中继续焕发生机。”
Niánqīng yī dài yǒu zérèn jiēxù chuántǒng wénhuà de mìngmài, ràng qí zài xiàndài shèhuì zhōng jìxù huànfā shēngjī.
Thế hệ trẻ có trách nhiệm nối tiếp mạch sống của văn hóa truyền thống, để nó tiếp tục tỏa sức sống trong xã hội hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...