Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

碰撞

pèngzhuàng HSK6

Nghĩa

va chạm, xung đột (ý tưởng, văn hóa) 动/名

“东西方文化的碰撞既带来了挑战,也带来了新的创造力与活力。”
Dōng xī fāng wénhuà de pèngzhuàng jì dàilái le tiǎozhàn, yě dàilái le xīn de chuàngzào lì yǔ huólì.
Va chạm giữa văn hóa Đông và Tây vừa mang lại thách thức, vừa mang lại sức sáng tạo và sinh lực mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...