Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

喜悦

xǐyuè HSK6

Nghĩa

hân hoan, vui mừng (sâu sắc hơn 快乐) 名/形

“当我们为他人带去帮助时,油然而生的喜悦是任何东西都无法替代的。”
Dāng wǒmen wèi tārén dài qù bāngzhù shí, yóurán ér shēng de xǐyuè shì rènhé dōngxi dōu wúfǎ tìdài de.
Khi chúng ta mang đến sự giúp đỡ cho người khác, niềm hân hoan tự nhiên nảy sinh là điều không gì có thể thay thế được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...