Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

传媒

chuánméi HSK6

Nghĩa

truyền thông đại chúng, media 名

“传媒在现代社会中扮演着连接公众与信息的重要角色。”
Chuánméi zài xiàndài shèhuì zhōng bànyǎn zhe liánjiē gōngzhòng yǔ xìnxī de zhòngyào juésè.
Truyền thông đóng vai trò quan trọng trong việc kết nối công chúng với thông tin trong xã hội hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...