Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

算法推荐

suànfǎ tuījiàn HSK6

Nghĩa

gợi ý thuật toán, algorithm recommendation 名

“算法推荐机制在提高用户体验的同时,也在无形中加剧了信息茧房效应。”
Suànfǎ tuījiàn jīzhì zài tígāo yònghù tǐyàn de tóngshí, yě zài wúxíng zhōng jiājù le xìnxī jiǎnfáng xiàoyìng.
Cơ chế gợi ý thuật toán trong khi cải thiện trải nghiệm người dùng, cũng vô hình chung làm trầm trọng thêm hiệu ứng kén thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...