Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

把关

bǎguān HSK6

Nghĩa

kiểm soát chất lượng, gác cổng thông tin 动

“编辑把关是确保新闻内容真实准确的最后一道防线。”
Biānjí bǎguān shì quèbǎo xīnwén nèiróng zhēnshí zhǔnquè de zuìhòu yī dào fángsian.
Kiểm soát của biên tập là hàng rào cuối cùng đảm bảo nội dung tin tức trung thực và chính xác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...