Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

舆论

yúlùn HSK6

Nghĩa

dư luận, quan điểm công chúng 名

“负面舆论一旦形成,即使是真相也难以在短时间内扭转局势。”
Fùmiàn yúlùn yīdàn xíngchéng, jíshǐ shì zhēnxiàng yě nán yǐ zài duǎn shíjiān nèi niǔzhuǎn júshì.
Một khi dư luận tiêu cực đã hình thành, dù là sự thật cũng khó đảo ngược tình thế trong thời gian ngắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...