Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

时效

shíxiào HSK6

Nghĩa

tính kịp thời, thời hạn hiệu lực 名

“新闻的时效性与深度报道之间往往存在天然的张力。”
Xīnwén de shíxiàoxìng yǔ shēndù bàodào zhījiān wǎngwǎng cúnzài tiānrán de zhānglì.
Giữa tính kịp thời và độ sâu của đưa tin thường tồn tại một sức căng tự nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...