Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

媒体素养

méitǐ sùyǎng HSK6

Nghĩa

văn hóa truyền thông, media literacy 名

“提升公众的媒体素养,是应对虚假信息蔓延的根本之道。”
Tíshēng gōngzhòng de méitǐ sùyǎng, shì yìngduì xūjiǎ xìnxī mànyán de gēnběn zhī dào.
Nâng cao văn hóa truyền thông của công chúng là con đường căn bản để ứng phó với sự lan tràn của thông tin sai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...