Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

职责

zhízé HSK6

Nghĩa

chức trách, nhiệm vụ 名

“记者的职责不仅是报道事实,更是揭示真相背后的深层意义。”
Jìzhě de zhízé bùjǐn shì bàodào shìshí, gèng shì jiēshì zhēnxiàng bèihòu de shēncéng yìyì.
Chức trách của phóng viên không chỉ là đưa tin sự thật, mà còn là vạch trần ý nghĩa sâu xa đằng sau sự thật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...