Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

失实

shīshí HSK6

Nghĩa

sai sự thật, không đúng thực tế 形/动

“一篇失实的报道可能在数小时内造成不可挽回的社会影响。”
Yī piān shīshí de bàodào kěnéng zài shù xiǎoshí nèi zàochéng bùkě wǎnhuí de shèhuì yǐngxiǎng.
Một bài báo sai sự thật có thể gây ra ảnh hưởng xã hội không thể cứu vãn chỉ trong vài giờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...