Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

自媒体

zì méitǐ HSK6

Nghĩa

tự truyền thông, media cá nhân (blog, kênh YouTube, TikTok...) 名

“自媒体的兴起打破了传统媒体对信息的垄断,但也带来了虚假信息泛滥的问题。”
Zì méitǐ de xīngqǐ dǎpò le chuántǒng méitǐ duì xìnxī de lǒngduàn, dàn yě dàilái le xūjiǎ xìnxī fànlàn de wèntí.
Sự trỗi dậy của tự truyền thông đã phá vỡ sự độc quyền thông tin của truyền thông truyền thống, nhưng cũng mang lại vấn đề tin giả tràn lan.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...