Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

核实

héshí HSK6

Nghĩa

xác minh, kiểm tra sự thật 动

“在发布任何敏感新闻之前,记者必须通过多个独立信源进行核实。”
Zài fābù rènhé mǐngǎn xīnwén zhīqián, jìzhě bìxū tōngguò duō gè dúlì xìnyuán jìnxíng héshí.
Trước khi đăng bất kỳ tin tức nhạy cảm nào, phóng viên phải xác minh qua nhiều nguồn độc lập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...