Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

转载

zhuǎnzǎi HSK6

Nghĩa

đăng lại, chia sẻ lại nội dung 动

“未经核实就大量转载未经证实的消息,是加速虚假信息传播的主要原因之一。”
Wèi jīng héshí jiù dàliàng zhuǎnzǎi wèi jīng zhèngshí de xiāoxi, shì jiāsù xūjiǎ xìnxī chuánbō de zhǔyào yuányīn zhī yī.
Đăng lại ồ ạt những thông tin chưa được xác minh mà không kiểm tra là một trong những nguyên nhân chính làm đẩy nhanh sự lan truyền của thông tin sai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...