Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

遇到

yùdào HSK4

Nghĩa

gặp, gặp phải, tình cờ gặp 动

“昨天我在超市遇到了老同学。”
Zuótiān wǒ zài chāoshì yùdào le lǎo tóngxué.
Hôm qua tôi tình cờ gặp bạn học cũ ở siêu thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...