Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

根据

gēnjù HSK4

Nghĩa

căn cứ vào, dựa theo; căn cứ, cơ sở 介

“根据天气预报,明天会下雪。”
Gēnjù tiānqì yùbào, míngtiān huì xià xuě.
Theo dự báo thời tiết, ngày mai sẽ có tuyết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...