几乎
jīhū HSK4
Nghĩa
hầu như, gần như
副
“这些题我几乎都做对了。”
Zhèxiē tí wǒ jīhū dōu zuò duì le.Mấy câu này tôi làm đúng gần hết.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这些题我几乎都做对了。”
Zhèxiē tí wǒ jīhū dōu zuò duì le.Mấy câu này tôi làm đúng gần hết.
Đang tải...