伞
sǎn HSK4
Nghĩa
cái ô, cây dù
名
“外面下雨了,你带伞了吗?”
Wàimiàn xià yǔ le, nǐ dài sǎn le ma?Ngoài trời mưa rồi, bạn có mang ô không?
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“外面下雨了,你带伞了吗?”
Wàimiàn xià yǔ le, nǐ dài sǎn le ma?Ngoài trời mưa rồi, bạn có mang ô không?
Đang tải...