盘子
pánzi HSK4
Nghĩa
cái đĩa; mâm, khay
名
“吃完饭以后,我帮妈妈洗盘子。”
Chī wán fàn yǐhòu, wǒ bāng māma xǐ pánzi.Ăn cơm xong, tôi phụ mẹ rửa đĩa.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“吃完饭以后,我帮妈妈洗盘子。”
Chī wán fàn yǐhòu, wǒ bāng māma xǐ pánzi.Ăn cơm xong, tôi phụ mẹ rửa đĩa.
Đang tải...