Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

了解

liǎojiě HSK4

Nghĩa

hiểu rõ, nắm rõ, tìm hiểu 动

“我们认识很久了,我很了解他。”
Wǒmen rènshi hěn jiǔ le, wǒ hěn liǎojiě tā.
Chúng tôi quen nhau lâu rồi, tôi rất hiểu anh ấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...