Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

叔叔

shūshu HSK4

Nghĩa

chú (em trai của bố); chú (cách gọi người đàn ông trạc tuổi bố mẹ) 名

“叔叔昨天从上海来看我们了。”
Shūshu zuótiān cóng Shànghǎi lái kàn wǒmen le.
Hôm qua chú từ Thượng Hải đến thăm chúng tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...