阿姨
āyí HSK4
Nghĩa
dì; cô (cách gọi phụ nữ trung niên); bảo mẫu, người giúp việc
名
“隔壁的阿姨对我们很热情。”
Gébì de āyí duì wǒmen hěn rèqíng.Cô hàng xóm rất nhiệt tình với chúng tôi.