Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

阿姨

āyí HSK4

Nghĩa

dì; cô (cách gọi phụ nữ trung niên); bảo mẫu, người giúp việc 名

“隔壁的阿姨对我们很热情。”
Gébì de āyí duì wǒmen hěn rèqíng.
Cô hàng xóm rất nhiệt tình với chúng tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...