新鲜
xīnxiān HSK4
Nghĩa
tươi, tươi ngon; mới mẻ, mới lạ
形
“这些水果很新鲜,是今天早上买的。”
Zhèxiē shuǐguǒ hěn xīnxiān, shì jīntiān zǎoshang mǎi de.Mấy loại trái cây này rất tươi, sáng nay mới mua.