Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

新鲜

xīnxiān HSK4

Nghĩa

tươi, tươi ngon; mới mẻ, mới lạ 形

“这些水果很新鲜,是今天早上买的。”
Zhèxiē shuǐguǒ hěn xīnxiān, shì jīntiān zǎoshang mǎi de.
Mấy loại trái cây này rất tươi, sáng nay mới mua.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...