香蕉
xiāngjiāo HSK3
Nghĩa
quả chuối
名
“妈妈买了一些香蕉放在桌子上。”
Māma mǎi le yìxiē xiāngjiāo fàng zài zhuōzi shang.Mẹ mua ít chuối để trên bàn.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“妈妈买了一些香蕉放在桌子上。”
Māma mǎi le yìxiē xiāngjiāo fàng zài zhuōzi shang.Mẹ mua ít chuối để trên bàn.
Đang tải...