通常
tōngcháng HSK3
Nghĩa
thông thường, thường thì, bình thường
副
“我通常六点半起床,然后去公园跑步。”
Wǒ tōngcháng liù diǎn bàn qǐchuáng, ránhòu qù gōngyuán pǎobù.Tôi thường dậy lúc sáu giờ rưỡi, sau đó ra công viên chạy bộ.