Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

通常

tōngcháng HSK3

Nghĩa

thông thường, thường thì, bình thường 副

“我通常六点半起床,然后去公园跑步。”
Wǒ tōngcháng liù diǎn bàn qǐchuáng, ránhòu qù gōngyuán pǎobù.
Tôi thường dậy lúc sáu giờ rưỡi, sau đó ra công viên chạy bộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...