便
biàn HSK6
Nghĩa
liền, thì, bèn (dùng như 就, mang sắc thái trang trọng hơn); tiện lợi
副
“他大学一毕业,便回到家乡工作了。”
Tā dàxué yí bìyè, biàn huídào jiāxiāng gōngzuò le.Vừa tốt nghiệp đại học là anh ấy liền về quê làm việc.