Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

便

biàn HSK6

Nghĩa

liền, thì, bèn (dùng như 就, mang sắc thái trang trọng hơn); tiện lợi 副

“他大学一毕业,便回到家乡工作了。”
Tā dàxué yí bìyè, biàn huídào jiāxiāng gōngzuò le.
Vừa tốt nghiệp đại học là anh ấy liền về quê làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...