Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

炒

chǎo HSK6

Nghĩa

xào (món ăn); đầu cơ, thổi giá 动

“妈妈正在厨房炒菜,香味传到了客厅。”
Māma zhèngzài chúfáng chǎo cài, xiāngwèi chuán dào le kètīng.
Mẹ đang xào thức ăn trong bếp, mùi thơm bay ra tận phòng khách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...