炒
chǎo HSK6
Nghĩa
xào (món ăn); đầu cơ, thổi giá
动
“妈妈正在厨房炒菜,香味传到了客厅。”
Māma zhèngzài chúfáng chǎo cài, xiāngwèi chuán dào le kètīng.Mẹ đang xào thức ăn trong bếp, mùi thơm bay ra tận phòng khách.