Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

塔

tǎ HSK6

Nghĩa

tháp, ngọn tháp 名

“站在塔顶上,可以看到整个城市的风景。”
Zhàn zài tǎ dǐng shàng, kěyǐ kàn dào zhěnggè chéngshì de fēngjǐng.
Đứng trên đỉnh tháp có thể ngắm được toàn cảnh thành phố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...