除
chú HSK6
Nghĩa
ngoài, trừ (thường dùng 除了…以外/还); loại bỏ; chia (phép chia)
介
“除他以外,我们都参加了这次会议。”
Chú tā yǐwài, wǒmen dōu cānjiāle zhè cì huìyì.Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều tham dự cuộc họp lần này.