Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

除

chú HSK6

Nghĩa

ngoài, trừ (thường dùng 除了…以外/还); loại bỏ; chia (phép chia) 介

“除他以外,我们都参加了这次会议。”
Chú tā yǐwài, wǒmen dōu cānjiāle zhè cì huìyì.
Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều tham dự cuộc họp lần này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...