蹲
dūn HSK6
Nghĩa
ngồi xổm, ngồi chồm hổm; ở lì (một nơi nào đó)
动
“他蹲在门口修自行车。”
Tā dūn zài ménkǒu xiū zìxíngchē.Anh ấy ngồi xổm ở cửa sửa xe đạp.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他蹲在门口修自行车。”
Tā dūn zài ménkǒu xiū zìxíngchē.Anh ấy ngồi xổm ở cửa sửa xe đạp.
Đang tải...