Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

消灭

xiāomiè HSK6

Nghĩa

tiêu diệt, diệt trừ, xoá sổ 动

“为了消灭蚊子,社区把楼下的积水都清理干净了。”
Wèile xiāomiè wénzi, shèqū bǎ lóuxià de jīshuǐ dōu qīnglǐ gānjìng le.
Để diệt muỗi, khu dân cư đã dọn sạch chỗ nước đọng dưới nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...