消灭
xiāomiè HSK6
Nghĩa
tiêu diệt, diệt trừ, xoá sổ
动
“为了消灭蚊子,社区把楼下的积水都清理干净了。”
Wèile xiāomiè wénzi, shèqū bǎ lóuxià de jīshuǐ dōu qīnglǐ gānjìng le.Để diệt muỗi, khu dân cư đã dọn sạch chỗ nước đọng dưới nhà.