牵
qiān HSK6
Nghĩa
dắt, kéo (bằng dây); nắm (tay); liên quan, dính líu
动
“妈妈牵着孩子的手过马路。”
Māma qiānzhe háizi de shǒu guò mǎlù.Mẹ nắm tay con qua đường.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“妈妈牵着孩子的手过马路。”
Māma qiānzhe háizi de shǒu guò mǎlù.Mẹ nắm tay con qua đường.
Đang tải...