Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

捡

jiǎn HSK6

Nghĩa

nhặt, lượm 动

“他在路上捡到一个钱包,马上交给了警察。”
Tā zài lù shàng jiǎn dào yí ge qiánbāo, mǎshàng jiāo gěi le jǐngchá.
Anh ấy nhặt được một cái ví trên đường, lập tức giao cho cảnh sát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...