捡
jiǎn HSK6
Nghĩa
nhặt, lượm
动
“他在路上捡到一个钱包,马上交给了警察。”
Tā zài lù shàng jiǎn dào yí ge qiánbāo, mǎshàng jiāo gěi le jǐngchá.Anh ấy nhặt được một cái ví trên đường, lập tức giao cho cảnh sát.